BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CHẤT LƯỢNG CAO THEO YÊU CẦU

Thứ ba - 20/11/2018 22:36
STT  Tên dịch vụ  Giá dịch vụ 
A Khám bệnh         200,000
B Giường nằm  
1 Giường loại I ( Phòng 2 giường)         320,000
2 Giường loại II ( Phòng 5  giường)         200,000
C Phẫu thuật  
I Phẫu thuật loại đặc biệt  
3 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL     2,500,000
4 Tách dính mi cầu ghép kết mạc     2,500,000
5 Phẫu thuật u hố mắt     2,500,000
6 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối     2,500,000
II Phẫu thuật loại I  
7 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU     2,500,000
8 Cắt u kết mạc không  vá     2,500,000
9 Khâu củng  mạc đơn thuần     2,500,000
10 Khâu củng giác mạc phức tạp     2,500,000
11 Khâu củng mạc phức tạp     2,500,000
12 Khâu giác mạc đơn thuần     2,500,000
13 Khâu giác mạc phức tạp     2,500,000
14 Lấy dị vật tiền phòng     2,500,000
15 Nối thông lệ mũi 1 mắt     2,500,000
16 Phẫu thuật cắt bè     2,500,000
17 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể     2,500,000
18 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)     2,500,000
19 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)     2,500,000
20 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)     2,500,000
21 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi     2,500,000
22 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả     2,500,000
23 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)     2,500,000
24 Phẫu thuật u có vá da tạo hình     2,500,000
25 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt     2,500,000
26 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi     2,500,000
27 Rạch góc tiền phòng     2,500,000
28 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới     2,500,000
29 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi     2,500,000
30 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     2,500,000
31 Khâu củng  mạc đơn thuần     2,500,000
32 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc     2,500,000
33 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc     2,500,000
34 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)     2,500,000
35 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)     2,500,000
36 Phẫu thuật chỉnh xoay, lấy IOL ± cắt DK         2,500,000
37 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi     2,500,000
38 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL     2,500,000
39 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     2,500,000
40 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)     2,500,000
41 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn     2,500,000
III Phẫu thuật loại  II  
42 Cắt bỏ túi lệ     2,000,000
43 Cắt mộng áp Mytomycin     2,000,000
44 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc     2,000,000
45 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc     2,000,000
46 Gọt giác mạc      2,000,000
47 Khâu phục hồi bờ mi     2,000,000
48 Khoét bỏ nhãn cầu     2,000,000
49 Lấy dị vật hốc mắt     2,000,000
50 Mổ quặm ( 1 mi,02 mi, 03 mi, 04 mi  - gây mê)     2,000,000
51 Mổ quặm ( 1 mi,02 mi, 03 mi, 04 mi  - gây tê)     2,000,000
52 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ     2,000,000
53 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)     2,000,000
54 Phẫu thuật cắt bao sau     2,000,000
55 Phẫu thuật cắt màng đồng tử      2,000,000
56 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên     2,000,000
57 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)     2,000,000
58 Phẫu thuật hẹp khe mi     2,000,000
59 Phẫu thuật lác (1 mắt)     2,000,000
60 Phẫu thuật lác (2 mắt)     2,000,000
61 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê     2,000,000
62 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê     2,000,000
63 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân     2,000,000
64 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)      2,000,000
65 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)     2,000,000
66 Phẫu thuật u kết mạc nông     2,000,000
67 Phủ kết mạc     2,000,000
68 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê     2,000,000
69 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học (ghép kết mạc tự thân)     2,000,000
70 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (ghép màng ối, gây mê)     2,000,000
71 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)     2,000,000
72 Lấy dị vật trong củng mạc     2,000,000
73 Cắt u mi cả bề dày không ghép     2,000,000
74 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép     2,000,000
75 Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt)     2,000,000
76 Phẫu thuật lác thông thường (02 mắt)     2,000,000
77 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)     2,000,000
78 Khâu phủ kết mạc     2,000,000
79 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài     2,000,000
80 Múc nội nhãn     2,000,000
81 Phẫu thuật quặm (01, 02, 03, 04  mi, gây tê)     2,000,000
82 Mổ quặm bẩm sinh (01 mi, gây tê)     2,000,000
83 Phẫu thuật mở rộng khe mi     2,000,000
84 Phẫu thuật mộng đơn thuần     2,000,000
85 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá     2,000,000
86 Cắt u da mi không ghép     2,000,000
IV Phãu thuật loại III  
87 Chích mủ hốc mắt     1,500,000
88 Điện đông thể mi     1,500,000
89 Khâu cò mi     1,500,000
90 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê     1,500,000
91 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê     1,500,000
92 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt     1,500,000
93 Phẫu thuật u mi không vá da      1,500,000
94 Khâu kết mạc (gây tê)     1,500,000
95 Chích mủ mắt     1,500,000
96 Khâu da mi     1,500,000
97 Khâu da mi đơn giản     1,500,000
98 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt     1,500,000
V Phẫu thuật  
99 Phẫu thuật loại đặc biệt     2,500,000
100 Phẫu thuật loại I     2,500,000
101 Phẫu thuật loại II     2,000,000
102 Phẫu thuật loại III     1,500,000
D Thủ thuật  
I Thủ thuật đặc biệt  
101 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên         200,000
102  Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser          200,000
103 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)         200,000
II Thủ thuật loại I  
104 Thông lệ đạo hai mắt          200,000
105 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu         200,000
106 Chụp mạch với ICG         200,000
107 Thông lệ đạo một mắt          200,000
108 Đo thị trường, ám điểm         200,000
109 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)         200,000
110 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)         200,000
111 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)         200,000
112 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)         200,000
113 Mở bao sau bằng Laser         200,000
114 Siêu âm bán phần trước (UBM)         200,000
115 Chụp Angiography mắt         200,000
116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi         200,000
117 Rạch áp xe mi          200,000
118 Rạch áp xe túi lệ         200,000
119 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi         200,000
III Thủ thuật loại II  
120 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc         150,000
121 Soi bóng đồng tử         150,000
122 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc         150,000
123 Bơm rửa lệ đạo          150,000
124 Điện chẩm         150,000
125 Điện võng mạc         150,000
126 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo         150,000
127 Đốt lông xiêu         150,000
128 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc         150,000
129 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt          150,000
130 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)         150,000
131 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm         150,000
132 Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)         150,000
133 Sắc giác         150,000
134 Tiêm dưới kết mạc một mắt          150,000
135 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt         150,000
136 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác         150,000
137 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi         150,000
138 Cắt chỉ khâu giác mạc         150,000
139 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu         150,000
140 Lấy dị vật kết mạc         150,000
141 Rửa cùng đồ         150,000
142 Tiêm dưới kết mạc         150,000
143 Soi góc tiền phòng         150,000
144 Tiêm cạnh nhãn cầu         150,000
145 Tiêm hậu nhãn cầu         150,000
146 Chụp khu trú dị vật nội nhãn (01 tư thế)         150,000
147 Chụp khu trú dị vật nội nhãn (02 tư thế)         150,000
148 Chụp khu trú dị vật nội nhãn (số hóa 1 phim)         150,000
149 Chụp khu trú dị vật nội nhãn (số hóa 2 phim)         150,000
150 Chụp lỗ thị giác (01 tư thế)         150,000
151 Chụp lỗ thị giác (02 tư thế)         150,000
152 Chụp lỗ thị giác (số hóa 1 phim)         150,000
153 Chụp lỗ thị giác (số hóa 2 phim)         150,000
154 Điện nhãn cầu         150,000
155 Soi đáy mắt trực tiếp         150,000
IV Thủ thuật loại III  
122 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi         100,000
123 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc         100,000
124 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản         100,000
125 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi         100,000
126 Lấy sạn vôi kết mạc         100,000
127 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng         100,000
128 Cắt chỉ khâu kết mạc         100,000
129 Cắt chỉ khâu da         100,000
130 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản         100,000
131 Thay băng         100,000
132 Lấy calci kết mạc         100,000
133 Đo khúc xạ giác mạc Javal         100,000
134 Đo độ lác          100,000
135 Đo biên độ điều tiết         100,000
136 Đo thị giác 2 mắt         100,000
137 Đo độ lồi         100,000
V Các thủ thuật khác  
138 Thủ thuật loại đặc biệt         250,000
139 Thủ thuật loại I         200,000
140 Thủ thuật loại II         150,000
141 Thủ thuật loại III         100,000
Phẫu thuật trọn gói  
142 Phẫu thuật phối hợp      9,500,000
143 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp phaco     8,700,000
144 Phẫu thuật glocom     5,000,000
145 Phẫu thuật mộng, phẫu thuật quặm     2,700,000
146 Phẫu thuật tạo mí     2,300,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập3
  • Hôm nay98
  • Tháng hiện tại2,273
  • Tổng lượt truy cập9,096
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây